Lê Văn Ngó

Năm sinh1937
Quê quánMai Sơn- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/10/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm, Mỹ Thạch
Vị trí mộ (08-86)08 Phú Nhơn m5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047127]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ngó, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=17/10/1972, Quê quán=Mai Sơn- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(08-86)08 Phú Nhơn m5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27550 (số thứ tự 1047127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ngó” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ngó” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 17/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tước
  2. Ninh Văn Thái
  3. Phạm Văn Hiếu
  4. Nguyễn Đình Sĩ
  5. A Beng
  6. A Điêng
  7. A U
  8. A Hynh
  9. Nguyễn Văn Mùi
  10. Nguyễn Xuân Bình
  11. Phạm Duy Lộc
  12. Nguyễn Hữu Nhược
  13. Nguyễn Văn Hải
  14. Hà Văn Nguyên
  15. Phạm Đình Đắc
  16. Nguyễn Khắc Xuyến
  17. Phạm Việt Thanh
  18. Nguyễn Quang Khánh
  19. Bùi Hữu Nghĩa
  20. Đinh Quang Sấn
  21. Đỗ Mạnh Cường
  22. Đinh Văn Hải
  23. Nguyễn Xuân Hùng
  24. Vũ Công Tín
  25. Bùi Trung Lừng
  26. Bùi Hữu Tiện
  27. Đặng Văn Thanh
  28. Nguyễn Văn Phú
  29. Nguyễn Hữu Tịnh
  30. Phạm Xuân Thanh
  31. Bùi Văn Lưu