Nguyễn Xuân Hùng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Úc- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 17/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Xuma hang, h3 Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (88-07)08 bản đồ Plây Mơ Nang mộ 1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045951]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hùng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=17/10/1972, Quê quán=Văn Úc- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xuma hang, h3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(88-07)08 bản đồ Plây Mơ Nang mộ 1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26374 (số thứ tự 1045951).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 17/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Tước
- Ninh Văn Thái
- Phạm Văn Hiếu
- Nguyễn Đình Sĩ
- A Beng
- A Điêng
- A U
- A Hynh
- Nguyễn Văn Mùi
- Nguyễn Xuân Bình
- Phạm Duy Lộc
- Nguyễn Hữu Nhược
- Nguyễn Văn Hải
- Hà Văn Nguyên
- Phạm Đình Đắc
- Nguyễn Khắc Xuyến
- Phạm Việt Thanh
- Nguyễn Quang Khánh
- Bùi Hữu Nghĩa
- Đinh Quang Sấn
- Đỗ Mạnh Cường
- Đinh Văn Hải
- Vũ Công Tín
- Bùi Trung Lừng
- Bùi Hữu Tiện
- Lê Văn Ngó
- Đặng Văn Thanh
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Hữu Tịnh
- Phạm Xuân Thanh
- Bùi Văn Lưu