Hà Văn Nguyên

Năm sinh1949
Quê quánXóm: Thợ Đổng- Đức Ninh- Hàm Yên
Ngày hy sinh 17/10/1972
Nơi hy sinhĐương 14, Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (72-20)04 Tân phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041150]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Nguyên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/10/1972, Quê quán=Xóm: Thợ Đổng- Đức Ninh- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đương 14, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-20)04 Tân phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21573 (số thứ tự 1041150).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 17/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tước
  2. Ninh Văn Thái
  3. Phạm Văn Hiếu
  4. Nguyễn Đình Sĩ
  5. A Beng
  6. A Điêng
  7. A U
  8. A Hynh
  9. Nguyễn Văn Mùi
  10. Nguyễn Xuân Bình
  11. Phạm Duy Lộc
  12. Nguyễn Hữu Nhược
  13. Nguyễn Văn Hải
  14. Phạm Đình Đắc
  15. Nguyễn Khắc Xuyến
  16. Phạm Việt Thanh
  17. Nguyễn Quang Khánh
  18. Bùi Hữu Nghĩa
  19. Đinh Quang Sấn
  20. Đỗ Mạnh Cường
  21. Đinh Văn Hải
  22. Nguyễn Xuân Hùng
  23. Vũ Công Tín
  24. Bùi Trung Lừng
  25. Bùi Hữu Tiện
  26. Lê Văn Ngó
  27. Đặng Văn Thanh
  28. Nguyễn Văn Phú
  29. Nguyễn Hữu Tịnh
  30. Phạm Xuân Thanh
  31. Bùi Văn Lưu