Nguyễn Văn Đàn

Năm sinh1948
Quê quánThành Đồng- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 14/07/1973
Nơi hy sinhKhu vực Trung Nghĩa tây Kon Tum
Vị trí mộ (91-12)09 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047078]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đàn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=14/07/1973, Quê quán=Thành Đồng- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Trung Nghĩa tây Kon Tum, Vị trí mộ=(91-12)09 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27501 (số thứ tự 1047078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 14/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạc Thiên Sử sinh 1953 · Vi Hương- Bạch Thông
  2. Đoàn Cường sinh 1951 · Đông Hòa- Đức Hòa- Đức Thọ
  3. Nguyễn Văn Vị sinh 1948 · Thái Bình- Vạn Thắng- Ứng Hòa- Hà Tây
  4. Phạm Văn Tràng sinh 1939 · Giàng Chù- Nậm Khánh- Bắc Hà- Cao Bằng
  5. Trần Văn Bút sinh 1950 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Mai sinh 1952 · Sơn Giang- Hương Sơn
  7. Hoàng Văn Dung sinh 1947 · Thống Nhất- Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Hoàng Lê Hồng sinh 1948 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú