Đoàn Cường
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Hòa- Đức Hòa- Đức Thọ |
| Ngày hy sinh | 14/07/1973 |
| Nơi hy sinh | Trung nghĩa Kon Tum |
| Vị trí mộ | (95-12)02 quận Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1043065]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Cường, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=14/07/1973, Quê quán=Đông Hòa- Đức Hòa- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung nghĩa Kon Tum, Vị trí mộ=(95-12)02 quận Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23488 (số thứ tự 1043065).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Cường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 14/07/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mạc Thiên Sử sinh 1953 · Vi Hương- Bạch Thông
- Nguyễn Văn Vị sinh 1948 · Thái Bình- Vạn Thắng- Ứng Hòa- Hà Tây
- Phạm Văn Tràng sinh 1939 · Giàng Chù- Nậm Khánh- Bắc Hà- Cao Bằng
- Trần Văn Bút sinh 1950 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Đàn sinh 1948 · Thành Đồng- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Mai sinh 1952 · Sơn Giang- Hương Sơn
- Hoàng Văn Dung sinh 1947 · Thống Nhất- Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Hoàng Lê Hồng sinh 1948 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú