Mạc Thiên Sử

Năm sinh1953
Quê quánVi Hương- Bạch Thông
Ngày hy sinh 14/07/1973
Nơi hy sinhNgô Thành
Vị trí mộ (89-12)06 09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042399]: Lietsi {Họ tên=Mạc Thiên Sử, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/07/1973, Quê quán=Vi Hương- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thành, Vị trí mộ=(89-12)06 09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22822 (số thứ tự 1042399).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Thiên Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Thiên Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 14/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Cường sinh 1951 · Đông Hòa- Đức Hòa- Đức Thọ
  2. Nguyễn Văn Vị sinh 1948 · Thái Bình- Vạn Thắng- Ứng Hòa- Hà Tây
  3. Phạm Văn Tràng sinh 1939 · Giàng Chù- Nậm Khánh- Bắc Hà- Cao Bằng
  4. Trần Văn Bút sinh 1950 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Đàn sinh 1948 · Thành Đồng- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Mai sinh 1952 · Sơn Giang- Hương Sơn
  7. Hoàng Văn Dung sinh 1947 · Thống Nhất- Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Hoàng Lê Hồng sinh 1948 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú