Đặng Văn Thỏa

Năm sinh1939
Quê quánĐông Xuân- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 25/02/1969
Nơi hy sinhNgã 3 Mỏ Lẹt
Vị trí mộ (71.150-07.425) mộ 3, Plăng Lố Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046631]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Thỏa, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25/02/1969, Quê quán=Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã 3 Mỏ Lẹt, Vị trí mộ=(71.150-07.425) mộ 3, Plăng Lố Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27054 (số thứ tự 1046631).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Thỏa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Thỏa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 25/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ngọc Chu sinh 1949 · Khau Vàng- Huyền Tụng- Bạch Thông
  2. Lã Viết Rinh sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Lã Viết Rinh sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Đỗ Quang Toàn sinh 1949 · Điện Bàn- Quảng Nam
  5. Nguyễn Trung Thành sinh 1940 · Mỹ Cư- Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Biếm sinh 1945 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Vũ Văn Dân sinh 1945 · Xóm 10- Tiểu Hoàng- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  8. Nguyễn Trọng Đợt sinh 1940 · Thọ Quang- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Hoàng Văn Do sinh 1929 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng
  10. Hà Khắc Cầu sinh 1946 · Quyết Tiến- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà