Hoàng Văn Do

Năm sinh1929
Quê quánThanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/02/1969
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035090]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Do, Năm sinh=1929, Ngày hy sinh=25/02/1969, Quê quán=Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15513 (số thứ tự 1035090).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Do” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Do” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 25/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ngọc Chu sinh 1949 · Khau Vàng- Huyền Tụng- Bạch Thông
  2. Lã Viết Rinh sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Lã Viết Rinh sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Đỗ Quang Toàn sinh 1949 · Điện Bàn- Quảng Nam
  5. Nguyễn Trung Thành sinh 1940 · Mỹ Cư- Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Biếm sinh 1945 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Vũ Văn Dân sinh 1945 · Xóm 10- Tiểu Hoàng- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  8. Nguyễn Trọng Đợt sinh 1940 · Thọ Quang- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Hà Khắc Cầu sinh 1946 · Quyết Tiến- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
  10. Đặng Văn Thỏa sinh 1939 · Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình