Nguyễn Trung Thành
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Cư- Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 25/02/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Vị trí mộ | Tây Nam Đồi Chư Tuất H4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033367]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung Thành, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/02/1969, Quê quán=Mỹ Cư- Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Tây Nam Đồi Chư Tuất H4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13790 (số thứ tự 1033367).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Trung Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 25/02/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Ngọc Chu sinh 1949 · Khau Vàng- Huyền Tụng- Bạch Thông
- Lã Viết Rinh sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
- Lã Viết Rinh sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
- Đỗ Quang Toàn sinh 1949 · Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Biếm sinh 1945 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Văn Dân sinh 1945 · Xóm 10- Tiểu Hoàng- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Trọng Đợt sinh 1940 · Thọ Quang- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Do sinh 1929 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng
- Hà Khắc Cầu sinh 1946 · Quyết Tiến- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
- Đặng Văn Thỏa sinh 1939 · Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình