Đàm Huy Hợi

Năm sinh1934
Quê quánThanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/11/1967
Nơi hy sinhTây I Đơ Răng
Vị trí mộ Tây I Đơ Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046287]: Lietsi {Họ tên=Đàm Huy Hợi, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=23/11/1967, Quê quán=Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây I Đơ Răng, Vị trí mộ=Tây I Đơ Răng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26710 (số thứ tự 1046287).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Huy Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Huy Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 23/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thoan
  2. Trần Văn Rạng
  3. Vi Văn Duyên
  4. Phạm Văn Thông
  5. Trần Văn Chắt
  6. Nguyễn Bình Minh
  7. Phạm Văn Mạnh
  8. Nguyễn Xuân Việt
  9. Nguyễn Văn Thuận
  10. Đinh Bá Vi
  11. Nguyễn Hữu Ngan
  12. Nguyễn Ngọc Hải
  13. Nguyễn Văn Từ
  14. Đinh Bá Ghi
  15. Nguyễn Văn Tấn
  16. Vũ Xuân Lập
  17. Hoàng Khắc Dương
  18. Vũ Văn Chiến
  19. Lê Văn Định
  20. Phạm Sỹ Đại
  21. Đào Duy Quát
  22. Trần Văn Định
  23. Lương Văn Út
  24. Nguyễn Văn Châu
  25. Nguyễn Thanh Giòng
  26. Đậu Văn Trân
  27. Hồ Xuân Vênh
  28. Nguyễn Văn Ba
  29. Đinh Văn Khánh
  30. Lâm Thanh Cảnh
  31. Lê Quý Hảo
  32. Nguyễn Quang Vát
  33. Nguyễn Quý Thuận
  34. Trịnh Bá Khát
  35. Nguyễn Đức Hoạt
  36. Đàm Duy Hợi