Đậu Văn Trân

Năm sinh1947
Quê quánCẩm Hưng- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 23/11/1967
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026324]: Lietsi {Họ tên=Đậu Văn Trân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/11/1967, Quê quán=Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6747 (số thứ tự 1026324).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Văn Trân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Văn Trân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 23/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thoan
  2. Trần Văn Rạng
  3. Vi Văn Duyên
  4. Phạm Văn Thông
  5. Trần Văn Chắt
  6. Nguyễn Bình Minh
  7. Phạm Văn Mạnh
  8. Nguyễn Xuân Việt
  9. Nguyễn Văn Thuận
  10. Đinh Bá Vi
  11. Nguyễn Hữu Ngan
  12. Nguyễn Ngọc Hải
  13. Nguyễn Văn Từ
  14. Đinh Bá Ghi
  15. Nguyễn Văn Tấn
  16. Vũ Xuân Lập
  17. Hoàng Khắc Dương
  18. Vũ Văn Chiến
  19. Lê Văn Định
  20. Phạm Sỹ Đại
  21. Đào Duy Quát
  22. Trần Văn Định
  23. Lương Văn Út
  24. Nguyễn Văn Châu
  25. Nguyễn Thanh Giòng
  26. Hồ Xuân Vênh
  27. Nguyễn Văn Ba
  28. Đinh Văn Khánh
  29. Lâm Thanh Cảnh
  30. Lê Quý Hảo
  31. Nguyễn Quang Vát
  32. Nguyễn Quý Thuận
  33. Trịnh Bá Khát
  34. Nguyễn Đức Hoạt
  35. Đàm Huy Hợi
  36. Đàm Duy Hợi