Trần Văn Rạng

Năm sinh1938
Quê quánNam Điền- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 23/11/1967
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐông sông Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024727]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Rạng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=23/11/1967, Quê quán=Nam Điền- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông sông Sa Thầy, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5150 (số thứ tự 1024727).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Rạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Rạng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 23/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thoan
  2. Vi Văn Duyên
  3. Phạm Văn Thông
  4. Trần Văn Chắt
  5. Nguyễn Bình Minh
  6. Phạm Văn Mạnh
  7. Nguyễn Xuân Việt
  8. Nguyễn Văn Thuận
  9. Đinh Bá Vi
  10. Nguyễn Hữu Ngan
  11. Nguyễn Ngọc Hải
  12. Nguyễn Văn Từ
  13. Đinh Bá Ghi
  14. Nguyễn Văn Tấn
  15. Vũ Xuân Lập
  16. Hoàng Khắc Dương
  17. Vũ Văn Chiến
  18. Lê Văn Định
  19. Phạm Sỹ Đại
  20. Đào Duy Quát
  21. Trần Văn Định
  22. Lương Văn Út
  23. Nguyễn Văn Châu
  24. Nguyễn Thanh Giòng
  25. Đậu Văn Trân
  26. Hồ Xuân Vênh
  27. Nguyễn Văn Ba
  28. Đinh Văn Khánh
  29. Lâm Thanh Cảnh
  30. Lê Quý Hảo
  31. Nguyễn Quang Vát
  32. Nguyễn Quý Thuận
  33. Trịnh Bá Khát
  34. Nguyễn Đức Hoạt
  35. Đàm Huy Hợi
  36. Đàm Duy Hợi