Trần Đình Thạn

Năm sinh1948
Quê quánThanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/5/1970
Nơi hy sinhKho Cánh Trung
Vị trí mộ Đường vào kho K 20m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046233]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Thạn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25693, Quê quán=Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho Cánh Trung, Vị trí mộ=Đường vào kho K 20m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26656 (số thứ tự 1046233).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Xuyến
  2. Hoàng Văn Dũng
  3. A Lan
  4. Nguyễn Châu
  5. Đỗ Văn Mùi
  6. Hoàng Văn Ngân
  7. Lê Khắc Bình
  8. Ngô Sĩ Thọ
  9. Trịnh Đình Sơn
  10. Chu Viết Khải
  11. Nguyễn Công Trình
  12. Nguyễn Văn Kiệm
  13. Tô Cơ (Huấn)
  14. Nguyễn Văn Quỳnh
  15. Trần Xuân Phùng
  16. Đoàn Văn Nghĩa
  17. Nguyễn Văn Khánh
  18. Bùi Công Thuần
  19. Bùi Văn Hùng
  20. Bùi Văn Mão
  21. Bùi Xuân Thường