Trịnh Đình Sơn

Năm sinh1951
Quê quánYên Bái- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/5/1970
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 3, (21) Khu B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036074]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Sơn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25693, Quê quán=Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 3, (21) Khu B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16497 (số thứ tự 1036074).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Xuyến
  2. Hoàng Văn Dũng
  3. A Lan
  4. Nguyễn Châu
  5. Đỗ Văn Mùi
  6. Hoàng Văn Ngân
  7. Lê Khắc Bình
  8. Ngô Sĩ Thọ
  9. Chu Viết Khải
  10. Nguyễn Công Trình
  11. Nguyễn Văn Kiệm
  12. Tô Cơ (Huấn)
  13. Nguyễn Văn Quỳnh
  14. Trần Xuân Phùng
  15. Trần Đình Thạn
  16. Đoàn Văn Nghĩa
  17. Nguyễn Văn Khánh
  18. Bùi Công Thuần
  19. Bùi Văn Hùng
  20. Bùi Văn Mão
  21. Bùi Xuân Thường