Tô Cơ (Huấn)

Năm sinh1927
Quê quánPhổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 5/5/1970
Nơi hy sinhẤp Đắc Tin
Vị trí mộ Khu Đắc Tin

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036513]: Lietsi {Họ tên=Tô Cơ (Huấn), Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=25693, Quê quán=Phổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Đắc Tin, Vị trí mộ=Khu Đắc Tin}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16936 (số thứ tự 1036513).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Cơ (Huấn)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Cơ (Huấn)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Xuyến
  2. Hoàng Văn Dũng
  3. A Lan
  4. Nguyễn Châu
  5. Đỗ Văn Mùi
  6. Hoàng Văn Ngân
  7. Lê Khắc Bình
  8. Ngô Sĩ Thọ
  9. Trịnh Đình Sơn
  10. Chu Viết Khải
  11. Nguyễn Công Trình
  12. Nguyễn Văn Kiệm
  13. Nguyễn Văn Quỳnh
  14. Trần Xuân Phùng
  15. Trần Đình Thạn
  16. Đoàn Văn Nghĩa
  17. Nguyễn Văn Khánh
  18. Bùi Công Thuần
  19. Bùi Văn Hùng
  20. Bùi Văn Mão
  21. Bùi Xuân Thường