Nguyễn Bá Minh

Năm sinh1952
Quê quánThanh Đồng- Hưng Đồng- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 22/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Phẫu d3, Hà Lan 3, h5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046231]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Minh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=22/02/1973, Quê quán=Thanh Đồng- Hưng Đồng- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Phẫu d3, Hà Lan 3, h5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26654 (số thứ tự 1046231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 22/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Quang
  2. Mai Văn Tuân
  3. Đỗ Văn Ngạn
  4. Phạm Cao Tăng
  5. Trần Thanh Hoàn
  6. Nguyễn Văn Thu
  7. Trịnh Huy Sanh
  8. Đinh Ngọc Mức
  9. Tô Ngọc Tuấn
  10. Nguyễn Văn Ngọc
  11. Nguyễn Lương Bộ
  12. Âu Văn Thận
  13. Lã Phương Thông
  14. Nguyễn Anh Hùng
  15. Lê Hữu Mến
  16. Nguyễn Văn Đạo
  17. Lê Văn Tác
  18. Mai Văn Tuân
  19. Hà Minh Quyển
  20. Triêệu Văn Mẩn
  21. Nguyễn Văn Thông