Tô Ngọc Tuấn

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Nam- Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/02/1973
Nơi hy sinhTại Buôn Ê Đê, Đắc Lắc
Vị trí mộ (95-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042922]: Lietsi {Họ tên=Tô Ngọc Tuấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/02/1973, Quê quán=Quảng Nam- Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Buôn Ê Đê, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(95-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23345 (số thứ tự 1042922).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Ngọc Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Ngọc Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 22/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Quang
  2. Mai Văn Tuân
  3. Đỗ Văn Ngạn
  4. Phạm Cao Tăng
  5. Trần Thanh Hoàn
  6. Nguyễn Văn Thu
  7. Trịnh Huy Sanh
  8. Đinh Ngọc Mức
  9. Nguyễn Văn Ngọc
  10. Nguyễn Lương Bộ
  11. Âu Văn Thận
  12. Lã Phương Thông
  13. Nguyễn Anh Hùng
  14. Lê Hữu Mến
  15. Nguyễn Văn Đạo
  16. Lê Văn Tác
  17. Nguyễn Bá Minh
  18. Mai Văn Tuân
  19. Hà Minh Quyển
  20. Triêệu Văn Mẩn
  21. Nguyễn Văn Thông