Phạm Văn Kính

Năm sinh1939
Quê quánĐại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/05/1972
Vị trí mộ (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045973]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kính, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=18/05/1972, Quê quán=Đại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26396 (số thứ tự 1045973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 18/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khổng Vũ Ích
  2. Trần Văn Cầu
  3. Nguyễn Văn Sơn
  4. Dương Văn Cúc
  5. Lê Công Lý
  6. Nguyễn Viết Duệ
  7. Phạm Văn Cương
  8. Vũ Văn Vu
  9. Đỗ Đăng Minh
  10. Vũ Xuân Được
  11. Đinh Xuân Bộp
  12. Nông Văn Mót
  13. Mai Công Huân
  14. Vũ Xuân Đường
  15. Nguyễn Đắc Lợi
  16. Hoàng Thế Chuyền
  17. Nguyễn Đình Chú
  18. Lê Xuân Nét
  19. Lê Văn Quyết
  20. Trần Quang Hán (Hản)
  21. Trần Ngọc Thìn
  22. Khổng Minh Ích
  23. Hoàng Văn Tắc