Nguyễn Đình Chú

Năm sinh1951
Quê quánĐềnh Hoàng- Phú Đình- Định Hóa
Ngày hy sinh 18/05/1972
Nơi hy sinhĐường ngang
Vị trí mộ (22-94)04 m33

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044874]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chú, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/05/1972, Quê quán=Đềnh Hoàng- Phú Đình- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường ngang, Vị trí mộ=(22-94)04 m33}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25297 (số thứ tự 1044874).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 18/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khổng Vũ Ích
  2. Trần Văn Cầu
  3. Nguyễn Văn Sơn
  4. Dương Văn Cúc
  5. Lê Công Lý
  6. Nguyễn Viết Duệ
  7. Phạm Văn Cương
  8. Vũ Văn Vu
  9. Đỗ Đăng Minh
  10. Vũ Xuân Được
  11. Đinh Xuân Bộp
  12. Nông Văn Mót
  13. Mai Công Huân
  14. Vũ Xuân Đường
  15. Nguyễn Đắc Lợi
  16. Hoàng Thế Chuyền
  17. Phạm Văn Kính
  18. Lê Xuân Nét
  19. Lê Văn Quyết
  20. Trần Quang Hán (Hản)
  21. Trần Ngọc Thìn
  22. Khổng Minh Ích
  23. Hoàng Văn Tắc