Mai Công Huân

Năm sinh1945
Quê quánBùi Xã- Cộng Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/05/1972
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (91-21)08 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042058]: Lietsi {Họ tên=Mai Công Huân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/05/1972, Quê quán=Bùi Xã- Cộng Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(91-21)08 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22481 (số thứ tự 1042058).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Công Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Công Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 18/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khổng Vũ Ích
  2. Trần Văn Cầu
  3. Nguyễn Văn Sơn
  4. Dương Văn Cúc
  5. Lê Công Lý
  6. Nguyễn Viết Duệ
  7. Phạm Văn Cương
  8. Vũ Văn Vu
  9. Đỗ Đăng Minh
  10. Vũ Xuân Được
  11. Đinh Xuân Bộp
  12. Nông Văn Mót
  13. Vũ Xuân Đường
  14. Nguyễn Đắc Lợi
  15. Hoàng Thế Chuyền
  16. Nguyễn Đình Chú
  17. Phạm Văn Kính
  18. Lê Xuân Nét
  19. Lê Văn Quyết
  20. Trần Quang Hán (Hản)
  21. Trần Ngọc Thìn
  22. Khổng Minh Ích
  23. Hoàng Văn Tắc