Phạm Đình Phấn

Năm sinh1948
Quê quánQuỳinh Cư- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 16/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Mỹ Thạch
Vị trí mộ (24-76)03 Ng Trang D3 mộ 18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045962]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Phấn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/02/1973, Quê quán=Quỳinh Cư- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(24-76)03 Ng Trang D3 mộ 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26385 (số thứ tự 1045962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Phấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Phấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 16/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Đoàn
  2. Vũ Đức Vĩnh
  3. Nguyễn Văn Tuần
  4. Ngô Bá Tuấn
  5. Lê Văn Liên
  6. Đậu Thanh Tịnh
  7. Phạm Quốc Trung
  8. Phạm Văn Kỳ
  9. Lê Mạnh Hùng
  10. Trần Văn Quán
  11. Phạm Văn Cổn
  12. Lê Xuân Tường
  13. Giáp Mạnh Thế