Phạm Quốc Trung

Năm sinh1940
Quê quánLý Nhân- Trung Môn- Yên Sơn
Ngày hy sinh 16/02/1973
Nơi hy sinhPlâyDông mơ, H3, Gia Lai
Vị trí mộ Đông bắc làng đê cà riêng cũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043155]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quốc Trung, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/02/1973, Quê quán=Lý Nhân- Trung Môn- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=PlâyDông mơ, H3, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông bắc làng đê cà riêng cũ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23578 (số thứ tự 1043155).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quốc Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quốc Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 16/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Đoàn
  2. Vũ Đức Vĩnh
  3. Nguyễn Văn Tuần
  4. Ngô Bá Tuấn
  5. Lê Văn Liên
  6. Đậu Thanh Tịnh
  7. Phạm Văn Kỳ
  8. Lê Mạnh Hùng
  9. Trần Văn Quán
  10. Phạm Văn Cổn
  11. Lê Xuân Tường
  12. Giáp Mạnh Thế
  13. Phạm Đình Phấn