Nguyễn Đức Sâm

Năm sinh1948
Quê quánTương Dung- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 19/07/1972
Nơi hy sinhĐiều trị 4
Vị trí mộ Điều trị 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045625]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Sâm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=19/07/1972, Quê quán=Tương Dung- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 4, Vị trí mộ=Điều trị 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26048 (số thứ tự 1045625).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Sâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Sâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tắp
  2. Nguyễn Quý Dương
  3. Đặng Phú Quốc
  4. Bùi Quốc Cự
  5. Nguyễn Tiến Dũng
  6. Lê Hoài Tuấn
  7. Trần Văn Huấn
  8. Chu Kháng Chiến
  9. Hà Phúc Tiêm
  10. Trần Văn Tưởng
  11. Nguyễn Công Thắng
  12. Hoàng Văn Chúng
  13. Nguyễn Văn Xuân