Chu Kháng Chiến

Năm sinh1950
Quê quánTổ 2- Khu Minh Tân- Thị Xã
Ngày hy sinh 19/07/1972
Nơi hy sinhNgọc Quăn
Vị trí mộ (99-21)03 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041111]: Lietsi {Họ tên=Chu Kháng Chiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/07/1972, Quê quán=Tổ 2- Khu Minh Tân- Thị Xã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Quăn, Vị trí mộ=(99-21)03 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21534 (số thứ tự 1041111).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Kháng Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Kháng Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tắp
  2. Nguyễn Quý Dương
  3. Đặng Phú Quốc
  4. Bùi Quốc Cự
  5. Nguyễn Tiến Dũng
  6. Lê Hoài Tuấn
  7. Trần Văn Huấn
  8. Hà Phúc Tiêm
  9. Trần Văn Tưởng
  10. Nguyễn Công Thắng
  11. Hoàng Văn Chúng
  12. Nguyễn Đức Sâm
  13. Nguyễn Văn Xuân