Hoàng Văn Chúng

Năm sinh1943
Quê quánMa Lịp- Nà Sắc- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 19/07/1972
Nơi hy sinhViện 10
Vị trí mộ Viện 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045465]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Chúng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=19/07/1972, Quê quán=Ma Lịp- Nà Sắc- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 10, Vị trí mộ=Viện 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25888 (số thứ tự 1045465).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Chúng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Chúng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tắp
  2. Nguyễn Quý Dương
  3. Đặng Phú Quốc
  4. Bùi Quốc Cự
  5. Nguyễn Tiến Dũng
  6. Lê Hoài Tuấn
  7. Trần Văn Huấn
  8. Chu Kháng Chiến
  9. Hà Phúc Tiêm
  10. Trần Văn Tưởng
  11. Nguyễn Công Thắng
  12. Nguyễn Đức Sâm
  13. Nguyễn Văn Xuân