Nguyễn Quang Thành

Năm sinh1952
Quê quánĐông Khanh- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/11/1974
Nơi hy sinhĐồi 644, đường 5A, H4, Gia Lai
Vị trí mộ (50-06)05 Nghĩa trang D631 Plây Pleng m15 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045595]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Thành, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27337, Quê quán=Đông Khanh- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 644, đường 5A, H4, Gia Lai, Vị trí mộ=(50-06)05 Nghĩa trang D631 Plây Pleng m15 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26018 (số thứ tự 1045595).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Hỗ
  2. Vi Minh Hoạch
  3. Vũ Chí Na
  4. Trần Ngọc Ánh
  5. Bùi Tiến Thành
  6. Bùi Xuân Thiều
  7. Vũ Trọng Tế
  8. Cù Xuân Nhạc
  9. Mai Văn Hạnh
  10. Đào Trọng
  11. Bùi Văn Quế
  12. Dương Đình Hố
  13. Dương Đình Hố
  14. Trần Ngọc Anh