Dương Đình Hỗ

Năm sinh1950
Quê quánHòa Thịnh- Hương Sơn- Phú Bình
Ngày hy sinh 4/11/1974
Nơi hy sinhLàng Mùi H5 Gia Lai
Vị trí mộ (25-06)04 Bảo Đức m7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043593]: Lietsi {Họ tên=Dương Đình Hỗ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27337, Quê quán=Hòa Thịnh- Hương Sơn- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mùi H5 Gia Lai, Vị trí mộ=(25-06)04 Bảo Đức m7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24016 (số thứ tự 1043593).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Hỗ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Hỗ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Minh Hoạch
  2. Vũ Chí Na
  3. Trần Ngọc Ánh
  4. Bùi Tiến Thành
  5. Nguyễn Quang Thành
  6. Bùi Xuân Thiều
  7. Vũ Trọng Tế
  8. Cù Xuân Nhạc
  9. Mai Văn Hạnh
  10. Đào Trọng
  11. Bùi Văn Quế
  12. Dương Đình Hố
  13. Dương Đình Hố
  14. Trần Ngọc Anh