Trần Ngọc Ánh

Năm sinh1951
Quê quánXóm Chùa- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/11/1974
Nơi hy sinhĐông Bắc làng Mùi, H5, Gia Lai
Vị trí mộ (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ8 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044986]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Ánh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27337, Quê quán=Xóm Chùa- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc làng Mùi, H5, Gia Lai, Vị trí mộ=(25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ8 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25409 (số thứ tự 1044986).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Hỗ
  2. Vi Minh Hoạch
  3. Vũ Chí Na
  4. Bùi Tiến Thành
  5. Nguyễn Quang Thành
  6. Bùi Xuân Thiều
  7. Vũ Trọng Tế
  8. Cù Xuân Nhạc
  9. Mai Văn Hạnh
  10. Đào Trọng
  11. Bùi Văn Quế
  12. Dương Đình Hố
  13. Dương Đình Hố
  14. Trần Ngọc Anh