Phạm Đức Hiệp
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 9/5/1972 |
| Nơi hy sinh | Cứ điểm Kleng |
| Vị trí mộ | (02-06)06 x02.6 y93.6 mộ1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045198]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Hiệp, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26428, Quê quán=Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cứ điểm Kleng, Vị trí mộ=(02-06)06 x02.6 y93.6 mộ1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25621 (số thứ tự 1045198).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đức Hiệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 9/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Liệu
- Nguyễn Quang Dô
- Nguyễn Thanh Tùng
- Lê Duy Giang
- Lê Trọng Khánh
- Phạm Văn Thìn
- Hồ Viết Hùng
- Phạm Văn Hoàn
- Đinh Sơn Ngọc
- Lê Đình Đồng
- Bùi Đình Lộc
- Hà Văn Đức
- Đỗ Thái Hòa
- Hoàng Văn Hảo
- Đinh Văn Bản
- Hà Quí Đôn
- Hà Văn Chính
- Trần Đức Huynh
- Nguyễn Viết Vấn
- Nguyễn Văn Hợi
- Nguyễn Đình Chuôn
- Lê Huy Trọng
- Hoàng Văn Vượng
- Nguyễn Văn Mỵ