Lê Duy Giang

Năm sinh1951
Quê quánXóm Mới- Hưng Thủy- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 9/5/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhGia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039753]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Giang, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26428, Quê quán=Xóm Mới- Hưng Thủy- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20176 (số thứ tự 1039753).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 9/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Liệu
  2. Nguyễn Quang Dô
  3. Nguyễn Thanh Tùng
  4. Lê Trọng Khánh
  5. Phạm Văn Thìn
  6. Hồ Viết Hùng
  7. Phạm Văn Hoàn
  8. Đinh Sơn Ngọc
  9. Lê Đình Đồng
  10. Bùi Đình Lộc
  11. Hà Văn Đức
  12. Đỗ Thái Hòa
  13. Hoàng Văn Hảo
  14. Đinh Văn Bản
  15. Hà Quí Đôn
  16. Hà Văn Chính
  17. Trần Đức Huynh
  18. Nguyễn Viết Vấn
  19. Nguyễn Văn Hợi
  20. Phạm Đức Hiệp
  21. Nguyễn Đình Chuôn
  22. Lê Huy Trọng
  23. Hoàng Văn Vượng
  24. Nguyễn Văn Mỵ