Hà Văn Chính

Năm sinh1943
Quê quánKhả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/5/1972
Nơi hy sinhĐồi 601 Kon tum
Vị trí mộ (98-17)01 quận Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041360]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Chính, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26428, Quê quán=Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601 Kon tum, Vị trí mộ=(98-17)01 quận Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21783 (số thứ tự 1041360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 9/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Liệu
  2. Nguyễn Quang Dô
  3. Nguyễn Thanh Tùng
  4. Lê Duy Giang
  5. Lê Trọng Khánh
  6. Phạm Văn Thìn
  7. Hồ Viết Hùng
  8. Phạm Văn Hoàn
  9. Đinh Sơn Ngọc
  10. Lê Đình Đồng
  11. Bùi Đình Lộc
  12. Hà Văn Đức
  13. Đỗ Thái Hòa
  14. Hoàng Văn Hảo
  15. Đinh Văn Bản
  16. Hà Quí Đôn
  17. Trần Đức Huynh
  18. Nguyễn Viết Vấn
  19. Nguyễn Văn Hợi
  20. Phạm Đức Hiệp
  21. Nguyễn Đình Chuôn
  22. Lê Huy Trọng
  23. Hoàng Văn Vượng
  24. Nguyễn Văn Mỵ