Lù Xín Tờ

Năm sinh1953
Quê quánĐạn Rạc- Làng Đôn- Hoàng Su Phì- Hà Giang
Ngày hy sinh 16/08/1973
Nơi hy sinhTrung nghĩa, Kon Tum
Vị trí mộ (91-14)02 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043422]: Lietsi {Họ tên=Lù Xín Tờ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=16/08/1973, Quê quán=Đạn Rạc- Làng Đôn- Hoàng Su Phì- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung nghĩa, Kon Tum, Vị trí mộ=(91-14)02 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23845 (số thứ tự 1043422).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lù Xín Tờ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lù Xín Tờ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 16/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Còi
  2. Nguyễn Văn Thuyết
  3. Hoàng Xuân Thám
  4. Mai Văn Tan
  5. Dương Văn Khuyến
  6. Nguyễn Văn Thuyết