Mai Văn Tan

Năm sinh1940
Quê quánNghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 16/08/1973
Nơi hy sinhNgô Thành
Vị trí mộ (88-11)06 Plây Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043365]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Tan, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/08/1973, Quê quán=Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thành, Vị trí mộ=(88-11)06 Plây Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23788 (số thứ tự 1043365).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Tan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Tan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 16/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Còi
  2. Nguyễn Văn Thuyết
  3. Hoàng Xuân Thám
  4. Lù Xín Tờ
  5. Dương Văn Khuyến
  6. Nguyễn Văn Thuyết