Nguyễn Văn Thuyết

Năm sinh1936
Quê quánĐại Bái- Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 16/08/1973
Nơi hy sinhKhoa 21, viện 211
Vị trí mộ (63-52) Plei Trập 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042733]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thuyết, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=16/08/1973, Quê quán=Đại Bái- Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 21, viện 211, Vị trí mộ=(63-52) Plei Trập 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23156 (số thứ tự 1042733).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 16/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Còi
  2. Hoàng Xuân Thám
  3. Mai Văn Tan
  4. Lù Xín Tờ
  5. Dương Văn Khuyến
  6. Nguyễn Văn Thuyết