Bùi Anh Tuấn

Năm sinh1942
Quê quánThái Dương- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 10/9/1972
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042361]: Lietsi {Họ tên=Bùi Anh Tuấn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26552, Quê quán=Thái Dương- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22784 (số thứ tự 1042361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Anh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 10/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quyết Chiến
  2. Lô Văn Long
  3. Ngô Gia Khảm
  4. Lê Đình Lương
  5. Nguyễn Văn Mộc
  6. Cám Xỳ Quay
  7. Nguyễn Bá Trạng
  8. Phạm Thanh Tùng
  9. Nguyễn Trường Huế
  10. Nguyễn Văn Dần
  11. Phạm Văn Hồng
  12. Trần Văn Me
  13. Dương Đình Lương
  14. Vũ Quang Liệu
  15. Đỗ Chiến Khởi
  16. Cao Văn Long