Trần Văn Me

Năm sinh1952
Quê quánĐô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 10/9/1972
Nơi hy sinhCao điểm 751, Kon Tum
Vị trí mộ (21-99)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042109]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Me, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26552, Quê quán=Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 751, Kon Tum, Vị trí mộ=(21-99)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22532 (số thứ tự 1042109).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Me” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Me” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 10/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quyết Chiến
  2. Lô Văn Long
  3. Ngô Gia Khảm
  4. Lê Đình Lương
  5. Nguyễn Văn Mộc
  6. Cám Xỳ Quay
  7. Nguyễn Bá Trạng
  8. Phạm Thanh Tùng
  9. Nguyễn Trường Huế
  10. Nguyễn Văn Dần
  11. Phạm Văn Hồng
  12. Bùi Anh Tuấn
  13. Dương Đình Lương
  14. Vũ Quang Liệu
  15. Đỗ Chiến Khởi
  16. Cao Văn Long