Nguyễn Bá Trạng

Năm sinh1950
Quê quánBắc Sơn- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/9/1972
Nơi hy sinhTại Đức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ (80-25)05 Plei Ia Răng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040334]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Trạng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26552, Quê quán=Bắc Sơn- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=(80-25)05 Plei Ia Răng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20757 (số thứ tự 1040334).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Trạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Trạng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 10/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quyết Chiến
  2. Lô Văn Long
  3. Ngô Gia Khảm
  4. Lê Đình Lương
  5. Nguyễn Văn Mộc
  6. Cám Xỳ Quay
  7. Phạm Thanh Tùng
  8. Nguyễn Trường Huế
  9. Nguyễn Văn Dần
  10. Phạm Văn Hồng
  11. Trần Văn Me
  12. Bùi Anh Tuấn
  13. Dương Đình Lương
  14. Vũ Quang Liệu
  15. Đỗ Chiến Khởi
  16. Cao Văn Long