Lê Phương Chính

Năm sinh1949
Quê quánPhương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 2/6/1972
Nơi hy sinhViện 10
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042260]: Lietsi {Họ tên=Lê Phương Chính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26452, Quê quán=Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 10, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22683 (số thứ tự 1042260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Phương Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Phương Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 2/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. U Đinh
  2. Trần Xuân Luận
  3. Lê Đình Lân
  4. Nguyễn Trọng Sinh
  5. Trần Văn Khanh
  6. Nguyễn Xuân Tình
  7. Đặng Xuân Năm