Lê Đình Lân

Năm sinh1942
Quê quánĐông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/6/1972
Vị trí mộ (63-22)06 Gia Rưng Plây Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040369]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Lân, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26452, Quê quán=Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(63-22)06 Gia Rưng Plây Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20792 (số thứ tự 1040369).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 2/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. U Đinh
  2. Trần Xuân Luận
  3. Nguyễn Trọng Sinh
  4. Lê Phương Chính
  5. Trần Văn Khanh
  6. Nguyễn Xuân Tình
  7. Đặng Xuân Năm