Phạm Xuân Diệm

Năm sinh1950
Quê quánVăn Niệm- Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/03/1972
Trường hợp hy sinhBị bom, Mất xác
Nơi hy sinhCao điểm 1049

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042051]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Diệm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/03/1972, Quê quán=Văn Niệm- Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1049, Vị trí mộ=Bị bom, Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22474 (số thứ tự 1042051).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Diệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Diệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Tiến Hộ
  2. Bùi Văn Bồng
  3. Hoàng Văn Phong
  4. Hoàng Văn Khuya
  5. Nguyễn Đức Hồng
  6. Bùi Văn Sương
  7. Nguyễn Đình Thụ
  8. Bùi Mạnh Cường
  9. Trịnh Văn Bột
  10. Nguyễn Vân Ân
  11. Hoàng Trọng Thiêm
  12. Hoàng Văn Thi
  13. Phạm Đức Thiệu
  14. Lê Thanh Đa
  15. Dương Văn Hồng
  16. Nguyễn Văn Ba
  17. Khuất Đình Bạo
  18. Nguyễn Khắc Thịnh
  19. Nguyễn Văn Thi
  20. Bùi Văn Lừng