Bùi Văn Sương

Năm sinh1950
Quê quánAn Tiến- An Lão- Hải Phòng
Ngày hy sinh 15/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 902, Kon Tum
Vị trí mộ (06-27)03 Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039448]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Sương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/03/1972, Quê quán=An Tiến- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, Kon Tum, Vị trí mộ=(06-27)03 Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19871 (số thứ tự 1039448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Sương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Sương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Tiến Hộ
  2. Bùi Văn Bồng
  3. Hoàng Văn Phong
  4. Hoàng Văn Khuya
  5. Nguyễn Đức Hồng
  6. Nguyễn Đình Thụ
  7. Bùi Mạnh Cường
  8. Trịnh Văn Bột
  9. Nguyễn Vân Ân
  10. Hoàng Trọng Thiêm
  11. Hoàng Văn Thi
  12. Phạm Đức Thiệu
  13. Lê Thanh Đa
  14. Dương Văn Hồng
  15. Nguyễn Văn Ba
  16. Khuất Đình Bạo
  17. Nguyễn Khắc Thịnh
  18. Phạm Xuân Diệm
  19. Nguyễn Văn Thi
  20. Bùi Văn Lừng