Lê Thanh Đa

Năm sinh1950
Quê quánTây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 902, Bắc Kon tum
Vị trí mộ (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041356]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Đa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/03/1972, Quê quán=Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, Bắc Kon tum, Vị trí mộ=(06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21779 (số thứ tự 1041356).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Đa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Tiến Hộ
  2. Bùi Văn Bồng
  3. Hoàng Văn Phong
  4. Hoàng Văn Khuya
  5. Nguyễn Đức Hồng
  6. Bùi Văn Sương
  7. Nguyễn Đình Thụ
  8. Bùi Mạnh Cường
  9. Trịnh Văn Bột
  10. Nguyễn Vân Ân
  11. Hoàng Trọng Thiêm
  12. Hoàng Văn Thi
  13. Phạm Đức Thiệu
  14. Dương Văn Hồng
  15. Nguyễn Văn Ba
  16. Khuất Đình Bạo
  17. Nguyễn Khắc Thịnh
  18. Phạm Xuân Diệm
  19. Nguyễn Văn Thi
  20. Bùi Văn Lừng