Hoàng Ngọc Sinh

Năm sinh1950
Quê quánHồng Thái- Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 29/07/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (69-18)04 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041830]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Sinh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/07/1972, Quê quán=Hồng Thái- Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(69-18)04 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22253 (số thứ tự 1041830).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phúc Lập sinh 1950 · Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng
  2. Đinh Dáy sinh 1943 · Nước Rầm- Nước Ly- H29- Kon Tum
  3. Hoàng Văn Thái sinh 1947 · Trường Yên- Kỳ Thư- Kỳ Anh
  4. Nông Văn Khèn sinh 1950 · Phục Táng- Bảo Lâm- Văn Lãng
  5. Hoàng Văn Quý sinh 1950 · Mơ Lọ- Vạn Linh- Chi Lăng
  6. Mạc Hồng Địch sinh 1953 · Nhân Mục- Hàm Yên
  7. Tô Văn Vàng sinh 1953 · Ninh Quang- Chiêm Hóa
  8. Hồ Văn Vụ sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Nhậm sinh 1946 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Nhậm sinh 1946 · Thống Nhất- Thạch Sơn- Lâm Thao-Vĩnh Phú
  11. Hồ Văn Vụ sinh 1951 · An Lão- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Toan sinh 1949 · Phúc Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  13. Bùi Quang Thống sinh 1947 · Tam Đa- Sơn Dương