Đinh Dáy

Năm sinh1943
Quê quánNước Rầm- Nước Ly- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 29/07/1972
Nơi hy sinhNgok Bồn, H29
Vị trí mộ (99-43)04 Ngok Bay

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039674]: Lietsi {Họ tên=Đinh Dáy, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/07/1972, Quê quán=Nước Rầm- Nước Ly- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngok Bồn, H29, Vị trí mộ=(99-43)04 Ngok Bay}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20097 (số thứ tự 1039674).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Dáy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Dáy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phúc Lập sinh 1950 · Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng
  2. Hoàng Văn Thái sinh 1947 · Trường Yên- Kỳ Thư- Kỳ Anh
  3. Nông Văn Khèn sinh 1950 · Phục Táng- Bảo Lâm- Văn Lãng
  4. Hoàng Văn Quý sinh 1950 · Mơ Lọ- Vạn Linh- Chi Lăng
  5. Mạc Hồng Địch sinh 1953 · Nhân Mục- Hàm Yên
  6. Tô Văn Vàng sinh 1953 · Ninh Quang- Chiêm Hóa
  7. Hồ Văn Vụ sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Nhậm sinh 1946 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Nhậm sinh 1946 · Thống Nhất- Thạch Sơn- Lâm Thao-Vĩnh Phú
  10. Hồ Văn Vụ sinh 1951 · An Lão- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Ngọc Sinh sinh 1950 · Hồng Thái- Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang
  12. Nguyễn Văn Toan sinh 1949 · Phúc Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  13. Bùi Quang Thống sinh 1947 · Tam Đa- Sơn Dương