Mạc Hồng Địch

Năm sinh1953
Quê quánNhân Mục- Hàm Yên
Ngày hy sinh 29/07/1972
Nơi hy sinhĐương 14, k4, Gia Lai
Vị trí mộ (65-18)03 Mảnh tân phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041141]: Lietsi {Họ tên=Mạc Hồng Địch, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/07/1972, Quê quán=Nhân Mục- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đương 14, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=(65-18)03 Mảnh tân phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21564 (số thứ tự 1041141).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Hồng Địch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Hồng Địch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phúc Lập sinh 1950 · Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng
  2. Đinh Dáy sinh 1943 · Nước Rầm- Nước Ly- H29- Kon Tum
  3. Hoàng Văn Thái sinh 1947 · Trường Yên- Kỳ Thư- Kỳ Anh
  4. Nông Văn Khèn sinh 1950 · Phục Táng- Bảo Lâm- Văn Lãng
  5. Hoàng Văn Quý sinh 1950 · Mơ Lọ- Vạn Linh- Chi Lăng
  6. Tô Văn Vàng sinh 1953 · Ninh Quang- Chiêm Hóa
  7. Hồ Văn Vụ sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Nhậm sinh 1946 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Nhậm sinh 1946 · Thống Nhất- Thạch Sơn- Lâm Thao-Vĩnh Phú
  10. Hồ Văn Vụ sinh 1951 · An Lão- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Ngọc Sinh sinh 1950 · Hồng Thái- Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang
  12. Nguyễn Văn Toan sinh 1949 · Phúc Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  13. Bùi Quang Thống sinh 1947 · Tam Đa- Sơn Dương