Mạc Duy Khôi

Năm sinh1949
Quê quánLiên Hạ- An Lưu- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/04/1971
Nơi hy sinhCao điểm 665 bắc Kon Tum
Vị trí mộ 21.81.58

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038234]: Lietsi {Họ tên=Mạc Duy Khôi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/04/1971, Quê quán=Liên Hạ- An Lưu- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 665 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=21.81.58}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18657 (số thứ tự 1038234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Duy Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Duy Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Minh sinh 1948 · Yên Thuận- Chợ Đồn
  2. Đinh Văn Vòng sinh 1945 · Tân Tiến- Bạch Thông
  3. Hoàng Ích Vy sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Phùng Văn Ý sinh 1948 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. A d rông Hia sinh 1950 · Buôn tăng Yũ- Huyện 6- Đăk Lăk
  6. Hoàng Mạnh Sàm sinh 1950 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  7. Lê Văn Ưu sinh 1940 · Châu Quỳ- Gia Lâm
  8. Nguyễn Văn Tần sinh 1950 · Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  9. Vũ Văn Thính sinh 1950 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  10. Tạ Văn Sĩ sinh 1941 · Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Trịnh Lực sinh 1951 · Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Đỗ Văn Côi sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Dương- Hải Hưng