Đinh Văn Vòng

Năm sinh1945
Quê quánTân Tiến- Bạch Thông
Ngày hy sinh 14/04/1971
Nơi hy sinhNúi Voi H4 Đắk Lắk
Vị trí mộ (32-30) mảnh bản đồ Buôn Moóc tây bắc buôn Cà Miên Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036872]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Vòng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/04/1971, Quê quán=Tân Tiến- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Voi H4 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(32-30) mảnh bản đồ Buôn Moóc tây bắc buôn Cà Miên Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17295 (số thứ tự 1036872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Vòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Vòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Minh sinh 1948 · Yên Thuận- Chợ Đồn
  2. Hoàng Ích Vy sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Phùng Văn Ý sinh 1948 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. A d rông Hia sinh 1950 · Buôn tăng Yũ- Huyện 6- Đăk Lăk
  5. Hoàng Mạnh Sàm sinh 1950 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  6. Lê Văn Ưu sinh 1940 · Châu Quỳ- Gia Lâm
  7. Nguyễn Văn Tần sinh 1950 · Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  8. Vũ Văn Thính sinh 1950 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  9. Tạ Văn Sĩ sinh 1941 · Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  10. Trịnh Lực sinh 1951 · Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  11. Mạc Duy Khôi sinh 1949 · Liên Hạ- An Lưu- Kinh Môn- Hải Hưng
  12. Đỗ Văn Côi sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Dương- Hải Hưng