Nguyễn Văn Tần
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 14/04/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đồi 1021 (Ngọc tang) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037846]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tần, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/04/1971, Quê quán=Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1021 (Ngọc tang), Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18269 (số thứ tự 1037846).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 14/04/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Minh sinh 1948 · Yên Thuận- Chợ Đồn
- Đinh Văn Vòng sinh 1945 · Tân Tiến- Bạch Thông
- Hoàng Ích Vy sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Phùng Văn Ý sinh 1948 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- A d rông Hia sinh 1950 · Buôn tăng Yũ- Huyện 6- Đăk Lăk
- Hoàng Mạnh Sàm sinh 1950 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lê Văn Ưu sinh 1940 · Châu Quỳ- Gia Lâm
- Vũ Văn Thính sinh 1950 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Tạ Văn Sĩ sinh 1941 · Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trịnh Lực sinh 1951 · Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Mạc Duy Khôi sinh 1949 · Liên Hạ- An Lưu- Kinh Môn- Hải Hưng
- Đỗ Văn Côi sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Dương- Hải Hưng