Trịnh Văn Thế

Năm sinh1952
Quê quánYên Khoái- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 24/08/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, H3 Đắk Lắk
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037595]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Thế, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=24/08/1971, Quê quán=Yên Khoái- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3 Đắk Lắk, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18018 (số thứ tự 1037595).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Thế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Thế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Duy Niên
  2. Đào Văn Trọng
  3. Lê Quang Đĩnh
  4. Lãnh Minh Thu
  5. Lê Thị Hai
  6. Ksơn gối
  7. Ksơn Ung
  8. Nguyễn Văn Kền
  9. Nguyễn Xuân Thảo
  10. Nguyễn Văn Học
  11. Mã Văn Vì
  12. Cao Viết Huê
  13. Nguyễn Đình Chiến
  14. Hoàng Văn Chung
  15. Nguyễn Quang Hoè