Lãnh Minh Thu

Năm sinh1946
Quê quánDân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 24/08/1971
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhBuôn Lá Na

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037043]: Lietsi {Họ tên=Lãnh Minh Thu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/08/1971, Quê quán=Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Lá Na, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17466 (số thứ tự 1037043).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lãnh Minh Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lãnh Minh Thu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Duy Niên
  2. Đào Văn Trọng
  3. Lê Quang Đĩnh
  4. Lê Thị Hai
  5. Ksơn gối
  6. Ksơn Ung
  7. Nguyễn Văn Kền
  8. Nguyễn Xuân Thảo
  9. Nguyễn Văn Học
  10. Trịnh Văn Thế
  11. Mã Văn Vì
  12. Cao Viết Huê
  13. Nguyễn Đình Chiến
  14. Hoàng Văn Chung
  15. Nguyễn Quang Hoè